Trang chủ08S • FRA
add
Bank Sinarmas Tbk PT
Giá đóng cửa hôm trước
0,042 €
Mức chênh lệch một ngày
0,041 € - 0,041 €
Phạm vi một năm
0,037 € - 0,078 €
Giá trị vốn hóa thị trường
17,27 NT IDR
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Sàn giao dịch chính
IDX
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (IDR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 944,30 T | 16,74% |
Chi phí hoạt động | 1,02 NT | 50,18% |
Thu nhập ròng | 35,55 T | -43,04% |
Biên lợi nhuận ròng | 3,76 | -51,23% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 88,37% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (IDR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 11,54 NT | 0,82% |
Tổng tài sản | 58,24 NT | 4,71% |
Tổng nợ | 48,96 NT | 4,12% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 9,28 NT | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 19,72 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,00 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,12% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (IDR) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 35,55 T | -43,04% |
Tiền từ việc kinh doanh | -2,36 NT | -193,42% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -33,54 T | 53,87% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 2,47 NT | 14,73% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 40,40 T | -99,18% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
PT Bank Sinarmas Tbk is a subsidiary of Sinar Mas Multiartha engaged in banking. To support its business activities, by the end of 2020, the bank has 69 branch offices, 134 sub-branch offices, 140 cash offices, 28 sharia branch offices, and 12 sharia cash offices. Wikipedia
Ngày thành lập
18 thg 8, 1989
Trang web
Nhân viên
5.483