Trang chủ2801 • TPE
add
Ngân hàng Chương Hóa
Giá đóng cửa hôm trước
20,70 NT$
Mức chênh lệch một ngày
20,50 NT$ - 20,75 NT$
Phạm vi một năm
15,52 NT$ - 21,95 NT$
Giá trị vốn hóa thị trường
241,20 T TWD
Số lượng trung bình
22,23 Tr
Tỷ số P/E
13,65
Tỷ lệ cổ tức
2,32%
Sàn giao dịch chính
TPE
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (TWD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 9,63 T | -0,18% |
Chi phí hoạt động | 5,45 T | 3,02% |
Thu nhập ròng | 3,62 T | -1,96% |
Biên lợi nhuận ròng | 37,64 | -1,80% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 13,28% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (TWD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 374,87 T | 102,26% |
Tổng tài sản | 3,38 NT | 6,44% |
Tổng nợ | 3,16 NT | 6,24% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 220,33 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 12,50 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,17 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,43% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (TWD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 3,62 T | -1,96% |
Tiền từ việc kinh doanh | -68,48 T | 18,18% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -462,00 Tr | 18,01% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 21,66 T | -16,10% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | -45,62 T | 20,86% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Chang Hwa Bank is a Taiwan-based financial institution that offers both retail and commercial banking services to private and corporate customers.
Today, the Bank has seven overseas branches and representatives offices and 175 domestic branches, 4 Sub-branches and 5 securities broker. Wikipedia
Ngày thành lập
5 thg 6, 1905
Trang web
Nhân viên
6.693