Trang chủ310200 • KOSDAQ
add
AniPlus Inc
Giá đóng cửa hôm trước
2.600,00 ₩
Mức chênh lệch một ngày
2.595,00 ₩ - 2.650,00 ₩
Phạm vi một năm
2.570,00 ₩ - 5.997,02 ₩
Giá trị vốn hóa thị trường
137,45 T KRW
Số lượng trung bình
392,07 N
Tỷ số P/E
5,71
Tỷ lệ cổ tức
5,31%
Sàn giao dịch chính
KOSDAQ
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 36,61 T | 13,32% |
Chi phí hoạt động | 9,49 T | 24,85% |
Thu nhập ròng | -5,41 T | -203,72% |
Biên lợi nhuận ròng | -14,78 | -191,52% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | — | — |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 5,39 T | -59,61% |
Thuế suất hiệu dụng | 34,95% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 74,87 T | 33,06% |
Tổng tài sản | 271,35 T | 6,17% |
Tổng nợ | 143,19 T | 13,22% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 128,15 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 42,33 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,92 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | -1,86% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | -2,67% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (KRW) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | -5,41 T | -203,72% |
Tiền từ việc kinh doanh | 35,72 T | 247,04% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -20,58 T | -1.338,02% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -138,15 Tr | -150,78% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 15,11 T | 17,51% |
Dòng tiền tự do | 28,20 T | 400,83% |
Giới thiệu
Aniplus Inc. is a South Korean television channel and anime distributor. Founded in 2004, the company also operates different businesses including a video on demand platform and a merchandising arm in its own country.
Aniplus is owned by JJ MediaWorks, a VOD service provider. It distributes its programs outside its own platforms to clients such as Netflix and Coupang Play. Wikipedia
Ngày thành lập
thg 7 2004
Trang web