Trang chủCCJ • NYSE
add
Cameco Corp
112,57 $
Sau giờ giao dịch:(0,68%)-0,76
111,81 $
Đóng cửa: 2 thg 4, 19:42:25 GMT-4 · USD · NYSE · Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Giá đóng cửa hôm trước
111,13 $
Mức chênh lệch một ngày
106,01 $ - 112,74 $
Phạm vi một năm
35,00 $ - 135,24 $
Giá trị vốn hóa thị trường
49,10 T USD
Số lượng trung bình
3,65 Tr
Tỷ số P/E
115,39
Tỷ lệ cổ tức
0,15%
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (CAD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 1,20 T | 1,50% |
Chi phí hoạt động | 196,04 Tr | 8,39% |
Thu nhập ròng | 199,07 Tr | 46,94% |
Biên lợi nhuận ròng | 16,58 | 44,80% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,50 | 38,89% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | 258,28 Tr | -8,75% |
Thuế suất hiệu dụng | 19,22% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (CAD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 1,21 T | 102,25% |
Tổng tài sản | 10,30 T | 3,98% |
Tổng nợ | 3,40 T | -4,09% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 6,90 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 435,53 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 7,01 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 4,08% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | 5,21% | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (CAD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 199,07 Tr | 46,94% |
Tiền từ việc kinh doanh | 677,32 Tr | 27,87% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -208,60 Tr | -214,43% |
Tiền từ hoạt động tài chính | -125,57 Tr | -32,90% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 336,21 Tr | -16,64% |
Dòng tiền tự do | 225,69 Tr | -57,66% |
Giới thiệu
Cameco Corporation is the world's largest publicly traded uranium company, based in Saskatoon, Saskatchewan, Canada. In 2015, it was the world's second largest uranium producer, accounting for 18% of world production. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
1988
Trụ sở chính
Trang web
Nhân viên
2.424