Trang chủCOF • NYSE
add
Tập đoàn tài chính Capital One
184,50 $
Sau giờ giao dịch:(0,00%)0,00
184,50 $
Đóng cửa: 1 thg 4, 18:11:06 GMT-4 · USD · NYSE · Tuyên bố từ chối trách nhiệm
Giá đóng cửa hôm trước
182,43 $
Mức chênh lệch một ngày
183,67 $ - 187,41 $
Phạm vi một năm
143,22 $ - 259,64 $
Giá trị vốn hóa thị trường
114,75 T USD
Số lượng trung bình
5,60 Tr
Tỷ số P/E
54,99
Tỷ lệ cổ tức
1,73%
Sàn giao dịch chính
NYSE
Tin tức liên quan đến cổ phiếu
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 11,44 T | 12,28% |
Chi phí hoạt động | 8,82 T | — |
Thu nhập ròng | 2,13 T | — |
Biên lợi nhuận ròng | 18,65 | — |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 3,86 | 24,92% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 16,44% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 59,23 T | 33,38% |
Tổng tài sản | 669,01 T | 36,49% |
Tổng nợ | 555,39 T | 29,35% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 113,62 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 621,93 Tr | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 1,05 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 1,05% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (USD) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 2,13 T | — |
Tiền từ việc kinh doanh | 7,83 T | — |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -7,81 T | — |
Tiền từ hoạt động tài chính | 3,54 T | — |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 3,57 T | — |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
Capital One Financial Corporation is an American bank holding company headquartered in Tysons, Virginia, with operations in the United States, Canada, and the United Kingdom. One of the largest banks in the United States, it is the largest issuer of credit cards in the United States, and is one of the largest car finance companies in the U.S. It owns the Discover Card, Diners Club, and Pulse payment networks. The company's three business segments are credit cards, consumer banking, and commercial banking. It has approximately 750 bank branches, including over 60 café style locations, and 7,000 ATMs in the United States.
The company is ranked 82nd on the Fortune 500.
The company helped pioneer the mass marketing of credit cards in the 1990s. Wikipedia
Giám đốc điều hành
Ngày thành lập
21 thg 7, 1994
Trang web
Nhân viên
76.300