Trang chủD7C • FRA
add
China CITIC Bank Ord Shs H
Giá đóng cửa hôm trước
0,84 €
Mức chênh lệch một ngày
0,85 € - 0,85 €
Phạm vi một năm
0,63 € - 0,89 €
Giá trị vốn hóa thị trường
441,07 T CNY
Số lượng trung bình
33,00
Tỷ số P/E
-
Tỷ lệ cổ tức
-
Tin tức thị trường
Tài chính
Bảng báo cáo kết quả kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Doanh thu | 43,15 T | 3,47% |
Chi phí hoạt động | 22,52 T | 5,51% |
Thu nhập ròng | 17,23 T | 2,85% |
Biên lợi nhuận ròng | 39,92 | -0,62% |
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu | 0,30 | 11,11% |
Thu nhập trước lãi vay, thuế, khấu hao và khấu trừ dần | — | — |
Thuế suất hiệu dụng | 7,26% | — |
Bảng cân đối kế toán
Tổng tài sản
Tổng nợ
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Tiền và khoản đầu tư ngắn hạn | 1,49 NT | 5,32% |
Tổng tài sản | 10,13 NT | 6,28% |
Tổng nợ | 9,28 NT | 6,40% |
Tổng vốn chủ sở hữu | 847,63 T | — |
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 55,65 T | — |
Giá so với giá trị sổ sách | 0,06 | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản | 0,69% | — |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn | — | — |
Dòng tiền
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt
| (CNY) | thg 12 2025info | Thay đổi trong năm qua |
|---|---|---|
Thu nhập ròng | 17,23 T | 2,85% |
Tiền từ việc kinh doanh | 73,49 T | 136,01% |
Tiền từ hoạt động đầu tư | -36,17 T | 44,00% |
Tiền từ hoạt động tài chính | 80,46 T | -72,27% |
Thay đổi ròng trong số dư tiền mặt | 115,49 T | 347,09% |
Dòng tiền tự do | — | — |
Giới thiệu
China CITIC Bank is a major commercial bank in China, under CITIC Group.
Established in 1987, it is a nationally comprehensive and internationally oriented commercial bank. The bank operates in Hong Kong, Macau, New York, Los Angeles, Singapore and London, and maintains a strong foothold on the mainland banking industry. The bank operates 163 branches in the mainland, and 1,252 sub-branches, located in economically developed regions of China. Wikipedia
Ngày thành lập
1987
Trang web
Nhân viên
67.674